Honda Brio Tự hào dẫn đầu phân khúc

Honda Quận 7 trân trọng mang đến chương trình khuyến mãi chỉ trong tháng 9 này với những giá trị quà tặng cao như sau:

Nhận ngay Brio chỉ với 150 triệu, hồ sơ duyệt nhanh chỉ trong 1 buổi ,chỉ cần cọc trước 20 triệu giữ gạch ngay gói khuyến mãi siêu ưu đãi có giới hạn

Tặng Tiền mặt
Tặng bảo hiểm vật chất
Tặng thêm gói phụ kiện

-Dán film cách nhiệt
-Camera hành trình
-Viền che mưa
-v.v……

Tổng trị giá cực cao khi liên hệ trực tiếp hotline: gặp MR.Thịnh hoặc inbox qua fanpage 0898681098

Honda BRIO G 418.000.000 vnđ

Honda BRIO RS 448.000.000 vnđ

Honda BRIO RS 2 màu (OP1) 452.000.000 vnđ

Honda Brio 2019 được phát triển dựa trên nguyên mẫu của Honda Small RS Concept nên có thiết kế thể thao, trẻ trung và bắt mắt. Mẫu xe sử dụng động cơ 1.2 L cho công suất lên đến 89 mã lực.

Thiết kế ngoại thất của Honda Brio phiên bản RS có thể nói là hấp dẫn và đẹp mắt nhất trong phân khúc. Cụm lưới tản nhiệt được làm khá lớn, phần cản dưới sử dụng dạng lưới tổ ong thể hiện chất thể thao rõ nét. Cụm đèn pha cũng được tạo hình đẹp mắt và mang đến chút gì đó hầm hố nhưng vẫn là dạng halogen truyền thống.

Phần thân của Honda Brios RS khá đẹp mắt và thể thao với những đường gân nổi kéo dài từ hốc bánh trước ra phía sau và có thêm bộ body kit. Cụm đuôi xe đầy ấn tượng với cánh gió tích hợp đèn phanh trên cao, cụm đèn hậu sắc sảo và cản sau với bộ khuếch tán gió đậm chất thể thao như trên Honda Jazz RS. Xe sử dụng bộ mâm 15 inch với thiết kế hai tông màu nó khá hiện đại, to hơn Wigo 1 inch.

Vô-lăng của Brio và Wigo là dạng 3 chấu cũng được tích hợp các nút điều chỉnh hệ thống, nghe và nhận cuộc gọi. Điểm nhấn bên trong là họa tiết màu cam trang trí ở cửa gió điều hòa, viền táp lô.

 

Tại thị trường Việt Nam, Brio sẽ cạnh tranh trong phân khúc hạng A với những cái tên: Huyndai i10, Toyota Wigo,..

Ngày 18/06/2019 Honda Vietnam đã công bố giá bán cho dòng xe Brio với 3 phiên bản lần lượt là: 418 triệu, 448 triệu và 452 triệu, Với 5 màu sắc cá tính:

 

 

Anh/chị đang tìm hiểu về dòng xe Honda Brio 2019, hãy liên hệ ngay đến MS. TIÊN  sẽ giúp bạn chọn được chiếc xe ưng ý nhất với MỨC GIÁ TỐT NHẤT!

 

Honda Brio hiện là mẫu xe đứng đầu phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ tại các thị trường: Thái Lan, Ấn Độ, Indonesia… và liên tục giành được nhiều giải thưởng uy tín trên toàn thế giới: FORWOT Car of the Year 2012; Best City Car of the Year (Carmall.com); Best City Car New Comer (Autocar Award 2013); Best City Hatchback (OTOMOTIF Award 2013)… Từ tháng 3/2011 đến hết tháng 7/2018, doanh số cộng dồn của Honda Brio tại Indonesia lên đến 230.000 xe, chiếm 58% tổng doanh số Brio trên toàn cầu.

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2019 chi tiết:

 Thông số kỹ thuật đầy đủ phiên bản Honda Brio G 2019:

DANH MỤCHonda Brio G 2019
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Kiểu động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.199
Công suất cực đại (Km/rpm)66 (89Hp)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)35
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
MỨC TIÊU THU NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thu nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ thuật lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)5,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)6,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)4,7
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)3.801 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm)2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.481/1.465
Cỡ lốp175/65R14
La-zăngHợp kim/ 14inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)154
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)4,6
Trọng lượng không tải (kg)972
Trọng lượng toàn tải (kg)1.375
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaHalogen
Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn sương mù
Đèn định vịLED
Đèn hậuBULD
Đèn phanh treo caoLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện
Mặt ca-lăngMạ Chrome
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹtGhế lái
Cánh lướt gió đuôi xeKhông
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmAnalog
Chất liệu ghếNỉ (màu đen)
Hàng ghế 2Gặp phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp xe
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hìnhTiêu chuẩn
Apple car PlayKhông
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa4 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người ngồi lái và kế bên
Nhắc nhở cài dây an toànGhế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động

 Thông số kỹ thuật đầy đủ phiên bản Honda Brio RS 2019 và Honda Brio RS 2 màu 2019:

DANH MỤCHonda Brio RS/ RS 2 màu 2019
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Kiểu động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.199
Công suất cực đại (Km/rpm)66 (89Hp)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)35
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
MỨC TIÊU THU NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thu nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ thuật lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,2
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)3.801 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm)2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.475/1.459
Cỡ lốp185/55R15
La-zăngHợp kim/ 15inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)154
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)4,6
Trọng lượng không tải (kg)991
Trọng lượng toàn tải (kg)1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaHalogen
Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn sương mù
Đèn định vịLED
Đèn hậuBULD
Đèn phanh treo caoLED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậuChỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăngSơn đen thể thao/ Gắn LOGO RS
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹtGhế lái
Cánh lướt gió đuôi xeCó 
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmAnalog
Chất liệu ghếNỉ (màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2Gặp phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp xe
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hìnhCảm ứng 6,2inch
Apple car Play
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người ngồi lái và kế bên
Nhắc nhở cài dây an toànGhế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Honda tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:08.98.68.1098 MR Thịnh